Cao su chống va đập cửa
Từ: 國際貨幣基金組織 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 國際貨幣基金組織:
quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức
The International Monetary Fund.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 際
| tế | 際: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨
| hoá | 貨: | hàng hoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幣
| giẻ | 幣: | giẻ rách |
| tệ | 幣: | tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 組
| tê (tây) | 組: | |
| tổ | 組: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 織
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 國際貨幣基金組織 Tìm thêm nội dung cho: 國際貨幣基金組織
