Từ: 事功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事功 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìgōng] công lao sự nghiệp; công tích sự nghiệp。事业和功绩。
急于事功。
vội lo công lao sự nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
事功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事功 Tìm thêm nội dung cho: 事功