Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cúi trong tiếng Việt:
["- 1 d. Con cúi (nói tắt). Cán bông đánh cúi.","- 2 đg. Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước. Cúi chào. Cúi rạp người xuống để đạp xe. Cúi mặt làm thinh."]Dịch cúi sang tiếng Trung hiện đại:
垂 《东西的一头向下。》耷拉 《下垂。也作搭拉。》
佝偻 《脊背向前弯曲。》
哈腰 《弯腰。》
下俯。《低下头。》
动物
海豕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cúi
| cúi | : | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi |
| cúi | 𠁚: | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi |
| cúi | 𣍋: | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi |
| cúi | 儈: | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi |
| cúi | : | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi |
| cúi | 𲃟: | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi; con cúi |
| cúi | 𨆝: | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi; con cúi |
| cúi | 𫏱: | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi |
| cúi | 𩠠: | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi |
| cúi | 𩠴: | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi |

Tìm hình ảnh cho: cúi Tìm thêm nội dung cho: cúi
