Từ: cúi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cúi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cúi

Nghĩa cúi trong tiếng Việt:

["- 1 d. Con cúi (nói tắt). Cán bông đánh cúi.","- 2 đg. Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước. Cúi chào. Cúi rạp người xuống để đạp xe. Cúi mặt làm thinh."]

Dịch cúi sang tiếng Trung hiện đại:

《东西的一头向下。》
耷拉 《下垂。也作搭拉。》
佝偻 《脊背向前弯曲。》
哈腰 《弯腰。》
下俯。《低下头。》
动物
海豕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cúi

cúi󰀅:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
cúi𠁚:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
cúi𣍋:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
cúi:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
cúi󰀉:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
cúi𲃟:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi; con cúi
cúi𨆝:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi; con cúi
cúi𫏱:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
cúi𩠠:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
cúi𩠴:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
cúi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cúi Tìm thêm nội dung cho: cúi