Từ: 昭著 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昭著:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

chiu:chắt chiu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

chước:bắt chước
chứ: 
nước:nước cờ
trước:trước (nổi tiếng)
trứ:trứ danh
昭著 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昭著 Tìm thêm nội dung cho: 昭著