Từ: 晚秋作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚秋作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚秋作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnqiūzuòwù] cây trồng vụ cuối thu; cây trồng vụ thu muộn。在小麦、油菜等收获后复种的农作物,如玉米、甘薯、马铃薯、豆类在许多地方当做晚秋作物栽培。有的地区叫晚田。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
晚秋作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚秋作物 Tìm thêm nội dung cho: 晚秋作物