Từ: 引玉之砖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引玉之砖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引玉之砖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyùzhīzhuān] Hán Việt: DẪN NGỌC CHI CHUYÊN
thả con tép bắt con tôm; viên gạch ném ra để thu ngọc về (lời nói khiêm tốn, ví với ý kiến dẫn đề thô thiển, để gợi cao kiến của người khác)。谦辞,比喻为了引出别人高明的意见而发表的粗浅的、不成熟的意见。参看〖抛砖引玉〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
引玉之砖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引玉之砖 Tìm thêm nội dung cho: 引玉之砖