Từ: 普及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 普及 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔjí] 1. phổ cập; phổ biến (khu vực, phạm vi...)。普遍地传到(地区、范围等)。
这本书已经普及全国。
quyển sách này đã được phổ biến trên khắp đất nước.
2. phổ biến rộng khắp。普遍推广,使大众化。
普及卫生常识。
phổ cập những kiến thức cơ bản về vệ sinh.
在普及的基础上提高。
nâng cao trên cơ sở phổ cập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
普及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普及 Tìm thêm nội dung cho: 普及