Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 普及 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔjí] 1. phổ cập; phổ biến (khu vực, phạm vi...)。普遍地传到(地区、范围等)。
这本书已经普及全国。
quyển sách này đã được phổ biến trên khắp đất nước.
2. phổ biến rộng khắp。普遍推广,使大众化。
普及卫生常识。
phổ cập những kiến thức cơ bản về vệ sinh.
在普及的基础上提高。
nâng cao trên cơ sở phổ cập.
这本书已经普及全国。
quyển sách này đã được phổ biến trên khắp đất nước.
2. phổ biến rộng khắp。普遍推广,使大众化。
普及卫生常识。
phổ cập những kiến thức cơ bản về vệ sinh.
在普及的基础上提高。
nâng cao trên cơ sở phổ cập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 普
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phổ | 普: | phổ thông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |

Tìm hình ảnh cho: 普及 Tìm thêm nội dung cho: 普及
