Từ: 渐进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渐进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渐进 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànjìn] tiến dần; từng bước; phát triển。逐渐前进、发展。
循序渐进。
tuần tự tiến dần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐

tiêm:tiêm nhiễm
tiềm:tiềm (dần dần)
tiệm:tiệm (dần dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
渐进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渐进 Tìm thêm nội dung cho: 渐进