Từ: 景泰蓝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景泰蓝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 景泰蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngtàilán] cảnh thái lam (đồ men)。中国特种工艺品之一,用紫铜做成器物的胎,把铜丝掐成各种花纹焊在铜胎上。填上珐琅彩釉,然后烧成。明代景泰年间在北京开始大量制造,珐琅彩釉多用蓝色,所以叫景泰蓝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
景泰蓝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景泰蓝 Tìm thêm nội dung cho: 景泰蓝