Từ: 暗事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗事 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànshì] chuyện mờ ám; việc đen tối; chuyện không quang minh chính đại; chuyện giấu giếm; chuyện bí mật。不光明正大的事。
明人不做暗事
người quang minh không làm chuyện mờ ám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
暗事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗事 Tìm thêm nội dung cho: 暗事