Từ: 后学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 后 • 学

Nghĩa của 后学 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuxué] kẻ học sau; kẻ hậu học; kẻ đàn em (thường dùng làm lời nói khiêm tốn.)。后进的学者或读书人(常用来谦辞)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
后学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后学 Tìm thêm nội dung cho: 后学