Cao su chống va đập cửa

Từ: lem có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lem:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lem

Nghĩa lem trong tiếng Việt:

["- t. Lấm láp, bẩn thỉu : Mặt lem."]

Dịch lem sang tiếng Trung hiện đại:

污秽 《不干净。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lem

lem:lem luốc
lem𥋲:lem nhem, lấp lem (nhấp nhem)
lem tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lem Tìm thêm nội dung cho: lem