Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuynh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuynh:
Biến thể phồn thể: 傾;
Pinyin: qing1;
Việt bính: king1;
倾 khuynh
khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (gdhn)
Pinyin: qing1;
Việt bính: king1;
倾 khuynh
Nghĩa Trung Việt của từ 倾
Giản thể của chữ 傾.khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (gdhn)
Nghĩa của 倾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傾)
[qīng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: KHUYNH
1. nghiêng; lệch。歪;斜。
倾斜。
nghiêng.
身子向前倾着。
người nghiêng về phía trước.
2. khuynh hướng; xu hướng。倾向。
左倾。
tả khuynh.
右倾。
hữu khuynh.
3. sập; đổ。倒塌。
倾覆。
sập.
大厦将倾。
toà nhà sắp sụp đổ.
4. làm nghiêng。使器物反转或歪斜,尽数倒出里面的东西。
倾箱倒箧。
dốc hết sức.
倾盆大雨。
mưa như trút nước.
5. dốc; đổ hết; trút hết 。用尽(力量)。
倾听。
lắng nghe.
倾诉。
nói hết ra; dốc hết lời.
倾全力把工作做好。
dốc hết sức lực làm tốt công tác.
Từ ghép:
倾侧 ; 倾巢 ; 倾城倾国 ; 倾倒 ; 倾倒 ; 倾动 ; 倾覆 ; 倾家荡产 ; 倾角 ; 倾慕 ; 倾盆 ; 倾诉 ; 倾谈 ; 倾听 ; 倾吐 ; 倾箱倒箧 ; 倾向 ; 倾向性 ; 倾销 ; 倾斜 ; 倾斜角 ; 倾泻 ; 倾心 ; 倾轧 ; 倾注
[qīng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: KHUYNH
1. nghiêng; lệch。歪;斜。
倾斜。
nghiêng.
身子向前倾着。
người nghiêng về phía trước.
2. khuynh hướng; xu hướng。倾向。
左倾。
tả khuynh.
右倾。
hữu khuynh.
3. sập; đổ。倒塌。
倾覆。
sập.
大厦将倾。
toà nhà sắp sụp đổ.
4. làm nghiêng。使器物反转或歪斜,尽数倒出里面的东西。
倾箱倒箧。
dốc hết sức.
倾盆大雨。
mưa như trút nước.
5. dốc; đổ hết; trút hết 。用尽(力量)。
倾听。
lắng nghe.
倾诉。
nói hết ra; dốc hết lời.
倾全力把工作做好。
dốc hết sức lực làm tốt công tác.
Từ ghép:
倾侧 ; 倾巢 ; 倾城倾国 ; 倾倒 ; 倾倒 ; 倾动 ; 倾覆 ; 倾家荡产 ; 倾角 ; 倾慕 ; 倾盆 ; 倾诉 ; 倾谈 ; 倾听 ; 倾吐 ; 倾箱倒箧 ; 倾向 ; 倾向性 ; 倾销 ; 倾斜 ; 倾斜角 ; 倾泻 ; 倾心 ; 倾轧 ; 倾注
Chữ gần giống với 倾:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倾
傾,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 倾;
Pinyin: qing1;
Việt bính: king1
1. [傾倒] khuynh đảo 2. [傾家] khuynh gia 3. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 4. [傾向] khuynh hướng 5. [傾軋] khuynh loát 6. [傾耳] khuynh nhĩ 7. [傾覆] khuynh phúc 8. [傾心] khuynh tâm 9. [傾城] khuynh thành 10. [傾側] khuynh trắc;
傾 khuynh
◎Như: khuynh nhĩ nhi thính 傾耳而聽 nghiêng tai mà nghe, hướng hữu khuynh 向右傾 thiên về phía hữu.
(Động) Nghiêng đổ, sụp đổ.
◎Như: khuynh trụy 傾墜 sụp đổ.
(Động) Dốc ra.
◎Như: khuynh nang 傾囊 dốc túi, khuynh tửu 傾酒 dốc rượu.
(Động) Bội phục, ngưỡng mộ.
◎Như: khuynh đảo 傾倒 kính phục vô cùng, khuynh tâm 傾心 xiêu lòng; bội phục; tận tâm.
(Động) Làm cho nghiêng ngửa, áp đảo, thắng hơn.
◎Như: khuynh quốc khuynh thành 傾國傾城 làm mất nước nghiêng đổ thành trì.
◇Sử Kí 史記: Dục dĩ khuynh Ngụy Kì chư tướng tướng 欲以傾魏其諸將相 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Muốn để áp đảo các tướng văn tướng võ theo phe Ngụy Kì.
◇Nguyễn Du 阮攸: Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành 枉敎千古罪傾城 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
(Động) Cạnh tranh, tranh giành.
◎Như: dĩ lợi tương khuynh 以利相傾 lấy lợi cạnh tranh.
(Động) Bị nguy ngập.
◇Tuân Tử 荀子: Tề nhất thiên hạ nhi mạc năng khuynh 齊一天下而莫能傾 (Nho hiệu 儒效) Ngang với thiên hạ nên không bị nguy.
khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (vhn)
khoanh, như "khoanh tay" (btcn)
khuâng, như "bâng khuâng" (btcn)
khuỳnh, như "khuỳnh tay" (btcn)
Pinyin: qing1;
Việt bính: king1
1. [傾倒] khuynh đảo 2. [傾家] khuynh gia 3. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 4. [傾向] khuynh hướng 5. [傾軋] khuynh loát 6. [傾耳] khuynh nhĩ 7. [傾覆] khuynh phúc 8. [傾心] khuynh tâm 9. [傾城] khuynh thành 10. [傾側] khuynh trắc;
傾 khuynh
Nghĩa Trung Việt của từ 傾
(Động) Nghiêng về một bên, xu hướng.◎Như: khuynh nhĩ nhi thính 傾耳而聽 nghiêng tai mà nghe, hướng hữu khuynh 向右傾 thiên về phía hữu.
(Động) Nghiêng đổ, sụp đổ.
◎Như: khuynh trụy 傾墜 sụp đổ.
(Động) Dốc ra.
◎Như: khuynh nang 傾囊 dốc túi, khuynh tửu 傾酒 dốc rượu.
(Động) Bội phục, ngưỡng mộ.
◎Như: khuynh đảo 傾倒 kính phục vô cùng, khuynh tâm 傾心 xiêu lòng; bội phục; tận tâm.
(Động) Làm cho nghiêng ngửa, áp đảo, thắng hơn.
◎Như: khuynh quốc khuynh thành 傾國傾城 làm mất nước nghiêng đổ thành trì.
◇Sử Kí 史記: Dục dĩ khuynh Ngụy Kì chư tướng tướng 欲以傾魏其諸將相 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Muốn để áp đảo các tướng văn tướng võ theo phe Ngụy Kì.
◇Nguyễn Du 阮攸: Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành 枉敎千古罪傾城 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
(Động) Cạnh tranh, tranh giành.
◎Như: dĩ lợi tương khuynh 以利相傾 lấy lợi cạnh tranh.
(Động) Bị nguy ngập.
◇Tuân Tử 荀子: Tề nhất thiên hạ nhi mạc năng khuynh 齊一天下而莫能傾 (Nho hiệu 儒效) Ngang với thiên hạ nên không bị nguy.
khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (vhn)
khoanh, như "khoanh tay" (btcn)
khuâng, như "bâng khuâng" (btcn)
khuỳnh, như "khuỳnh tay" (btcn)
Chữ gần giống với 傾:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 傾
倾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuynh
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
| khuynh | 傾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |

Tìm hình ảnh cho: khuynh Tìm thêm nội dung cho: khuynh
