Cao su chống va đập cửa

Từ: ngõ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngõ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngõ

Nghĩa ngõ trong tiếng Việt:

["- d. 1 Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường. Ngõ phố. Đường ngang ngõ tắt. 2 (cũ, hoặc ph.). Cổng vào sân nhà. Bước ra khỏi ngõ. Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng.)."]

Dịch ngõ sang tiếng Trung hiện đại:

坊; 房 《里巷(多用于街巷名)。》《巷门。》
衚; 衚衕 《胡同。》
弄堂; 胡同; 胡同儿 《巷; 小街道。》
đầu ngõ.
弄堂口。
cửa ngõ.
弄堂门。
ba cái ngõ.
三条弄堂。
《里巷; 邻里。》
ngõ xóm.
闾里。
《房屋、车船或用围墙、篱笆围起来的地方的出入口。》

里弄 《巷; 小胡同(总称)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngõ

ngõ:cửa ngõ
ngõ:cửa ngõ
ngõ𡉦:cửa ngõ, ngõ đi
ngõ󰇢:cửa ngõ
ngõ𢨵:cửa ngõ, ngõ đi
ngõ𫼎:cửa ngõ
ngõ: 
ngõ:cửa ngõ
ngõ𨳱:ngõ hẻm
ngõ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngõ Tìm thêm nội dung cho: ngõ