Từ: 暗合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗合 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànhé] không bàn mà hợp ý nhau。没有经过商讨而意思恰巧相合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
暗合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗合 Tìm thêm nội dung cho: 暗合