Từ: cạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ cạnh:

竞 cạnh競 cạnh竸 cạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: cạnh

cạnh [cạnh]

U+7ADE, tổng 10 nét, bộ Lập 立
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 競;
Pinyin: jing4, zhang4;
Việt bính: ging3;

cạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 竞

Giản thể của chữ .

cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)

Nghĩa của 竞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (競)
[jìng]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 10
Hán Việt: CÁNH
1. cạnh tranh; thi; thi đua; ganh đua; đua tranh。竞争;竞赛。
竞走。
thi đi bộ.
竞技。
thi đấu thể dục.

2. mạnh; mạnh mẽ。强劲。
南风不竞。
gió nam thổi không mạnh.
Từ ghép:
竞渡 ; 竞技 ; 竞技体操 ; 竞赛 ; 竞选 ; 竞争 ; 竞走

Chữ gần giống với 竞:

, , , , , , , , 𥩯, 𥩰, 𫁡,

Dị thể chữ 竞

,

Chữ gần giống 竞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竞 Tự hình chữ 竞 Tự hình chữ 竞 Tự hình chữ 竞

cạnh [cạnh]

U+7AF6, tổng 20 nét, bộ Lập 立
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jing4;
Việt bính: ging3 ging6
1. [奔競] bôn cạnh 2. [競渡] cạnh độ 3. [競病] cạnh bệnh 4. [競爽] cạnh sảng 5. [競走] cạnh tẩu 6. [競進] cạnh tiến 7. [競爭] cạnh tranh;

cạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 競

(Động) Tranh luận.
◇Nhan Chi Thôi
: Tiền tại Tu văn lệnh tào, hữu San Đông học sĩ dữ Quan Trung thái sử cạnh lịch , (Tỉnh sự ) Trước ở bộ quan Tu văn, có Sơn Đông học sĩ cùng với Quan Trung thái sử tranh luận về lịch.

(Động)
Tranh đua.
◎Như: cạnh tranh tranh đua.
◇Ngô Thì Nhậm : Quế lan tất hạ cạnh phu phân (Tân niên cung hạ nghiêm thân ) Cây quế hoa lan dưới gối đua nở thơm tho.

(Danh)
Lòng muốn tranh mạnh cầu thắng.
◇Thi Kinh : Bỉnh tâm vô cạnh (Đại nhã , Tang nhu ) Giữ lòng không có ý đua tranh.

(Tính)
Mạnh, cường thịnh.
◎Như: hùng tâm cạnh khí tâm khí hùng mạnh.

cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)

Chữ gần giống với 競:

, 𥫌,

Dị thể chữ 競

, ,

Chữ gần giống 競

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 競 Tự hình chữ 競 Tự hình chữ 競 Tự hình chữ 競

cạnh [cạnh]

U+7AF8, tổng 22 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing4;
Việt bính: ;

cạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 竸

Tục dùng như chữ cạnh .

Chữ gần giống với 竸:

,

Chữ gần giống 竸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竸 Tự hình chữ 竸 Tự hình chữ 竸 Tự hình chữ 竸

Dịch cạnh sang tiếng Trung hiện đại:

壁厢 《边; 旁(多见于早期白话)。》《(儿)几何图形上夹成角的射线或围成多边形的线段。》
边厢; 旁 《旁边。》
跟前; 侧近 《(跟前儿)身边; 附近。》
cô ấy ngồi ngay đầu giường cạnh cửa sổ.
她坐在窗户跟前的床上。

犄角; 犄角儿 《物体两个边沿相接的地方; 棱角。》
cạnh bàn.
桌子犄角。
《靠近; 接触。》
《侧。》
缘; 边; 方近 《靠近物体的地方。》
bên cạnh
边缘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cạnh

cạnh:cặp kè
cạnh:cạnh bàn
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh𧣲:bên cạnh; khía cạnh

Gới ý 13 câu đối có chữ cạnh:

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

cạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cạnh Tìm thêm nội dung cho: cạnh