Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cạnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ cạnh:
Biến thể phồn thể: 競;
Pinyin: jing4, zhang4;
Việt bính: ging3;
竞 cạnh
cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)
Pinyin: jing4, zhang4;
Việt bính: ging3;
竞 cạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 竞
Giản thể của chữ 競.cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)
Nghĩa của 竞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (競)
[jìng]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 10
Hán Việt: CÁNH
1. cạnh tranh; thi; thi đua; ganh đua; đua tranh。竞争;竞赛。
竞走。
thi đi bộ.
竞技。
thi đấu thể dục.
书
2. mạnh; mạnh mẽ。强劲。
南风不竞。
gió nam thổi không mạnh.
Từ ghép:
竞渡 ; 竞技 ; 竞技体操 ; 竞赛 ; 竞选 ; 竞争 ; 竞走
[jìng]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 10
Hán Việt: CÁNH
1. cạnh tranh; thi; thi đua; ganh đua; đua tranh。竞争;竞赛。
竞走。
thi đi bộ.
竞技。
thi đấu thể dục.
书
2. mạnh; mạnh mẽ。强劲。
南风不竞。
gió nam thổi không mạnh.
Từ ghép:
竞渡 ; 竞技 ; 竞技体操 ; 竞赛 ; 竞选 ; 竞争 ; 竞走
Dị thể chữ 竞
競,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 竞;
Pinyin: jing4;
Việt bính: ging3 ging6
1. [奔競] bôn cạnh 2. [競渡] cạnh độ 3. [競病] cạnh bệnh 4. [競爽] cạnh sảng 5. [競走] cạnh tẩu 6. [競進] cạnh tiến 7. [競爭] cạnh tranh;
競 cạnh
◇Nhan Chi Thôi 顏之推: Tiền tại Tu văn lệnh tào, hữu San Đông học sĩ dữ Quan Trung thái sử cạnh lịch 前在修文令曹, 有山東學士與關中太史競歷 (Tỉnh sự 省事) Trước ở bộ quan Tu văn, có Sơn Đông học sĩ cùng với Quan Trung thái sử tranh luận về lịch.
(Động) Tranh đua.
◎Như: cạnh tranh 競爭 tranh đua.
◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: Quế lan tất hạ cạnh phu phân 桂蘭膝下競敷芬 (Tân niên cung hạ nghiêm thân 新年恭賀嚴親) Cây quế hoa lan dưới gối đua nở thơm tho.
(Danh) Lòng muốn tranh mạnh cầu thắng.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉnh tâm vô cạnh 秉心無競 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Giữ lòng không có ý đua tranh.
(Tính) Mạnh, cường thịnh.
◎Như: hùng tâm cạnh khí 雄心競氣 tâm khí hùng mạnh.
cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)
Pinyin: jing4;
Việt bính: ging3 ging6
1. [奔競] bôn cạnh 2. [競渡] cạnh độ 3. [競病] cạnh bệnh 4. [競爽] cạnh sảng 5. [競走] cạnh tẩu 6. [競進] cạnh tiến 7. [競爭] cạnh tranh;
競 cạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 競
(Động) Tranh luận.◇Nhan Chi Thôi 顏之推: Tiền tại Tu văn lệnh tào, hữu San Đông học sĩ dữ Quan Trung thái sử cạnh lịch 前在修文令曹, 有山東學士與關中太史競歷 (Tỉnh sự 省事) Trước ở bộ quan Tu văn, có Sơn Đông học sĩ cùng với Quan Trung thái sử tranh luận về lịch.
(Động) Tranh đua.
◎Như: cạnh tranh 競爭 tranh đua.
◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: Quế lan tất hạ cạnh phu phân 桂蘭膝下競敷芬 (Tân niên cung hạ nghiêm thân 新年恭賀嚴親) Cây quế hoa lan dưới gối đua nở thơm tho.
(Danh) Lòng muốn tranh mạnh cầu thắng.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉnh tâm vô cạnh 秉心無競 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Giữ lòng không có ý đua tranh.
(Tính) Mạnh, cường thịnh.
◎Như: hùng tâm cạnh khí 雄心競氣 tâm khí hùng mạnh.
cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)
Tự hình:

Dịch cạnh sang tiếng Trung hiện đại:
壁厢 《边; 旁(多见于早期白话)。》边 《(儿)几何图形上夹成角的射线或围成多边形的线段。》边厢; 旁 《旁边。》
跟前; 侧近 《(跟前儿)身边; 附近。》
cô ấy ngồi ngay đầu giường cạnh cửa sổ.
她坐在窗户跟前的床上。
口
犄角; 犄角儿 《物体两个边沿相接的地方; 棱角。》
cạnh bàn.
桌子犄角。
接 《靠近; 接触。》
翼 《侧。》
缘; 边; 方近 《靠近物体的地方。》
bên cạnh
边缘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cạnh
| cạnh | 兢: | cặp kè |
| cạnh | 梗: | cạnh bàn |
| cạnh | 竞: | cạnh tranh; cạnh khoé |
| cạnh | 竟: | cạnh tranh; cạnh khoé |
| cạnh | 競: | cạnh tranh; cạnh khoé |
| cạnh | 𧣲: | bên cạnh; khía cạnh |
Gới ý 13 câu đối có chữ cạnh:
Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài
Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

Tìm hình ảnh cho: cạnh Tìm thêm nội dung cho: cạnh

