Từ: 整容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整容:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 整 • 容

chỉnh dong
Nghiêm sắc mặt, chỉnh túc nghi dong.
◇Hà Tốn 何遜:
Ư thị chỉnh dong đầu thứ
於是整容投刺 (Thất triệu 七召) Nhân đó nghiêm sắc mặt đưa danh thiếp.Tục lệ ngày xưa con gái trang điểm trước khi xuất giá gọi là
chỉnh dong
整容.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Tam nhật chi tiền, Nhị Châu yếu chỉnh dong khai diện
三日之前, 蕊珠要整容開面 (Quyển nhị ngũ) Ba ngày trước, Nhị Châu xin được trang điểm chải tóc.Giải phẫu sửa chữa khuyết tật trên mặt, sửa sắc đẹp bằng thủ thuật.

Nghĩa của 整容 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngróng] trang điểm dung nhan; giải phẫu thẩm mỹ; phẫu thuật thẩm mỹ。修饰容貌。特指给有缺陷的面部施行手术,使变得美观。
整容手术
phẫu thuật thẩm mỹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh整: 
chảnh整: 
chểnh整:chểnh mảng
chệnh整:chệnh choạng
chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng整:xiềng xích
xiểng整: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong容:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông容:chạy dông; dông dài
gióng容:gióng giả
giông容: 
rung容:rung rinh
ròng容:ròng rã
rông容:rông rài, chạy rông
整容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整容 Tìm thêm nội dung cho: 整容