Từ: 安居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安居 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānjū] Hán Việt: AN CƯ
an cư; ổn định。安稳地生活;定居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
安居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安居 Tìm thêm nội dung cho: 安居