Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 暗度陈仓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗度陈仓:
Nghĩa của 暗度陈仓 trong tiếng Trung hiện đại:
[àndùchéncāng] 1. hoạt động bí mật; hoạt động ngầm。暗渡陈仓。渡:越过。陈仓:古代县名,在今陕西省宝鸡市东,为关中、汉中之间的交通要道。汉高祖刘邦用韩信计,偷渡陈仓定三秦。亦比喻秘密进行的活动。
2. tư thông; thông dâm。也比喻男女私通一一通常与"明修栈道"合用。
2. tư thông; thông dâm。也比喻男女私通一一通常与"明修栈道"合用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓
| thương | 仓: | thương (kho) |

Tìm hình ảnh cho: 暗度陈仓 Tìm thêm nội dung cho: 暗度陈仓
