Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạo chánh, bạo chính
Chính trị chuyên chế bạo ngược. ◎Như:
phản kháng bạo chính
反抗暴政 chống lại chính trị tàn ác.
Nghĩa của 暴政 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàozhèng] chính sách tàn bạo; chính thể chuyên chế; chuyên quyền; bạo ngược。指反动统治者残酷地剥削人民,镇压人民的一切措施。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 暴政 Tìm thêm nội dung cho: 暴政
