Chữ 政 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 政, chiết tự chữ CHIẾNG, CHÁNH, CHÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政:

政 chánh, chính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 政

Chiết tự chữ chiếng, chánh, chính bao gồm chữ 正 攴 hoặc 正 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 政 cấu thành từ 2 chữ: 正, 攴
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • phộc
  • 2. 政 cấu thành từ 2 chữ: 正, 攵
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • phộc, truy
  • chánh, chính [chánh, chính]

    U+653F, tổng 9 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng4, zheng1;
    Việt bính: zing3
    1. [暴政] bạo chánh, bạo chính 2. [布政] bố chính 3. [八政] bát chính, bát chánh 4. [柄政] bính chính 5. [郵政] bưu chính 6. [郵政局] bưu chính cục 7. [干政] can chính 8. [執政] chấp chính 9. [政黨] chính đảng 10. [政壇] chính đàn 11. [政變] chính biến 12. [政局] chính cục 13. [政綱] chính cương 14. [政界] chính giới 15. [政教] chính giáo 16. [政客] chính khách 17. [政見] chính kiến 18. [政論] chính luận 19. [政府] chính phủ 20. [政法] chính pháp 21. [政權] chính quyền 22. [政事] chính sự 23. [政策] chính sách 24. [政情] chính tình 25. [政體] chính thể 26. [政治] chính trị 27. [政治家] chính trị gia 28. [政治犯] chính trị phạm 29. [政網] chính võng 30. [專政] chuyên chính 31. [家政] gia chính 32. [學政] học chánh 33. [行政] hành chánh 34. [內政部] nội chính bộ 35. [仁政] nhân chính 36. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 37. [初政] sơ chính 38. [參政] tham chính;

    chánh, chính

    Nghĩa Trung Việt của từ 政

    (Danh) Pháp lệnh, sách lược cai trị.
    ◇Lễ Kí
    : Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung hạ ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.

    (Danh)
    Việc quan, việc nhà nước.
    ◎Như: tòng chánh ra làm việc quan, trí chánh cáo quan.

    (Danh)
    Khuôn phép, quy tắc.
    ◎Như: gia chánh khuôn phép trị nhà.

    (Danh)
    Quan chủ coi về một việc.
    ◎Như: học chánh chức coi việc học, diêm chánh chức coi việc muối.

    (Động)
    Cai trị, trị lí.

    (Động)
    Đem ý kiến, văn bài nghị luận của mình nhờ người xem duyệt.
    ◎Như: trình chánh đưa cho xem duyệt.
    § Cũng đọc là chính.

    chính, như "triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính" (vhn)
    chiếng, như "tứ chiếng (bốn phương tụ lại)" (gdhn)

    Nghĩa của 政 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhèng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: CHÍNH
    1. chính trị。政治。
    政党
    chính đảng
    政府
    chính phủ
    政策
    chính sách
    政务
    công việc về chính trị
    政权
    chính quyền
    2. chính (nghiệp vụ quản lý trong cơ quan nhà nước)。国家某一部门主管的业务。
    财政
    tài chính
    民政
    dân chính
    邮政
    bưu chính
    3. việc; công việc。指家庭或团体的事务。
    家政
    gia chính; gia chánh
    校政
    công việc ở trường
    4. họ Chính。姓。
    Từ ghép:
    政变 ; 政柄 ; 政策 ; 政党 ; 政敌 ; 政法 ; 政府 ; 政纲 ; 政工 ; 政纪 ; 政绩 ; 政见 ; 政界 ; 政局 ; 政客 ; 政令 ; 政论 ; 政派 ; 政权 ; 政审 ; 政事 ; 政体 ; 政通人和 ; 政委 ; 政务 ; 政务院 ; 政协 ; 政要 ; 政治 ; 政治避难 ; 政治犯 ; 政治家 ; 政治教导员 ; 政治经济学 ; 政治面目 ; 政治权利 ; 政治委员 ; 政治协理员 ; 政治协商会议 ; 政治学 ; 政治指导员

    Chữ gần giống với 政:

    ,

    Chữ gần giống 政

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 政 Tự hình chữ 政 Tự hình chữ 政 Tự hình chữ 政

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

    chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
    chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
    政 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 政 Tìm thêm nội dung cho: 政