Cao su chống va đập cửa
Từ: 有条不紊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有条不紊:
Nghĩa của 有条不紊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒutiáobùwěn] đâu vào đấy; gọn gàng ngăn nắp; rành mạch phân minh。有条理,有次序,一点不乱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紊
| vặn | 紊: | vừa vặn |

Tìm hình ảnh cho: 有条不紊 Tìm thêm nội dung cho: 有条不紊
