Chữ 紊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紊, chiết tự chữ VẤN, VẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紊:

紊 vấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紊

紊

Chiết tự chữ 紊

Chiết tự chữ vấn, vặn bao gồm chữ 文 丝 hoặc 文 糸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 紊 cấu thành từ 2 chữ: 文, 丝
  • 文 von, văn, vấn
  • 丝 ti
  • 2. 紊 cấu thành từ 2 chữ: 文, 糸
  • 文 von, văn, vấn
  • 糸 mịch
  • vấn [vấn]

    U+7D0A, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen4, wen3;
    Việt bính: leon6 man5 man6;

    紊 vấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 紊

    (Tính) Rối, loạn.
    ◇Thư Kinh 書
    經: Hữu điều bất vấn 有條不紊 重我民, 無盡劉 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Có ngành thớ không rối.

    (Tính)
    Phồn thịnh.
    vặn, như "vừa vặn" (gdhn)

    Nghĩa của 紊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: VÂN, VẪN
    rối; loạn; rối ren。紊乱;纷乱。
    有条不紊。
    có trật tự không rối loạn; đâu vào đấy; có trật tự
    Từ ghép:
    紊乱

    Chữ gần giống với 紊:

    䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Chữ gần giống 紊

    紋, 盿, 辮, 縕, 縔, 縓, 縑, 縐, 縏, 縎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紊 Tự hình chữ 紊 Tự hình chữ 紊 Tự hình chữ 紊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紊

    vặn紊:vừa vặn
    紊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紊 Tìm thêm nội dung cho: 紊