Từ: 有求必应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有求必应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有求必应 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuqiúbìyìng] cầu được ước thấy; cầu sao được vậy; xin gì được nấy; hữu cầu tất ứng。只要有人请求就一定答应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
有求必应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有求必应 Tìm thêm nội dung cho: 有求必应