Cao su chống va đập cửa

Từ: 有生以来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有生以来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有生以来 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushēngyǐlái] từ khi lọt lòng tới nay; từ lúc sinh ra; từ xưa đến nay; từ lúc ra đời đến giờ。从出生到现在。
这种事我有生以来还是第一次听见。
việc này từ lúc lọt lòng đến giờ tôi mới nghe thấy lần đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
有生以来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有生以来 Tìm thêm nội dung cho: 有生以来