Từ: 提请 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提请:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提请 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíqǐng] đệ trình; đưa ra; nêu ra。提出并请求。
提请上级批准。
đệ trình cấp trên phê duyệt.
提请大会讨论通过。
đýa ra để cho đại hội thảo luận thông qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
提请 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提请 Tìm thêm nội dung cho: 提请