Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 提请 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíqǐng] đệ trình; đưa ra; nêu ra。提出并请求。
提请上级批准。
đệ trình cấp trên phê duyệt.
提请大会讨论通过。
đýa ra để cho đại hội thảo luận thông qua.
提请上级批准。
đệ trình cấp trên phê duyệt.
提请大会讨论通过。
đýa ra để cho đại hội thảo luận thông qua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 请
| thỉnh | 请: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 提请 Tìm thêm nội dung cho: 提请
