Chữ 夆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夆, chiết tự chữ PHÙNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 夆:

夆 phùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夆

Chiết tự chữ phùng bao gồm chữ 夂 丰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夆 cấu thành từ 2 chữ: 夂, 丰
  • tri, truy
  • phong
  • phùng [phùng]

    U+5906, tổng 7 nét, bộ Tuy 夂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng2, pang2;
    Việt bính: fung1;

    phùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 夆

    (Động) Trái nghịch.

    (Động)
    Gặp gỡ.Một âm là phong.

    (Danh)
    Ngày xưa dùng như chữ phong
    .

    (Danh)
    Một âm là bàng.

    (Danh)
    Họ Bàng.

    Chữ gần giống với 夆:

    ,

    Chữ gần giống 夆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夆 Tự hình chữ 夆 Tự hình chữ 夆 Tự hình chữ 夆

    夆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夆 Tìm thêm nội dung cho: 夆