Cao su chống va đập cửa

Từ: 云霄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云霄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云霄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnxiāo] mây xanh; trời cao。极高的天空;天际。
响彻云霄
vang thấu trời cao
直上云霄
thẳng tới mây xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霄

teo:khách vắng teo
tiêu:tiêu (mây)
云霄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云霄 Tìm thêm nội dung cho: 云霄