Từ: 录音电话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 录音电话:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 录 • 音 • 电 • 话

Nghĩa của 录音电话 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùyīndiànhuà] điện thoại ghi âm。装有录音设备的电话, 能自动录下通话内容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục录:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại
录音电话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 录音电话 Tìm thêm nội dung cho: 录音电话