Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有色人种 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有色人种:
Nghĩa của 有色人种 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒusèrénzhǒng] người da màu; dân da màu。指白种人以外的人种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |

Tìm hình ảnh cho: 有色人种 Tìm thêm nội dung cho: 有色人种
