Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有求必应 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有求必应:
Nghĩa của 有求必应 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuqiúbìyìng] cầu được ước thấy; cầu sao được vậy; xin gì được nấy; hữu cầu tất ứng。只要有人请求就一定答应。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 有求必应 Tìm thêm nội dung cho: 有求必应
