Từ: 望子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàng·zi] cờ hiệu cửa hàng; cờ vọng。店铺标明属于某种行业的标志,多用竹竿高挂在门前,使远近都能看清。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
望子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望子 Tìm thêm nội dung cho: 望子