Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ lôi:
Pinyin: lei2, lei4;
Việt bính: leoi4
1. [陰雷] âm lôi 2. [地雷] địa lôi 3. [雷同] lôi đồng;
雷 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 雷
(Danh) Sấm.◎Như: lôi điện 雷電 sấm chớp.
(Danh) Vũ khí nổ, mìn.
◎Như: địa lôi 地雷 vũ khí nổ chôn dưới đất, thủy lôi 水雷 vũ khí nổ dùng dưới nước.
(Danh) Họ Lôi.
(Phó) Vang, to (âm thanh).
◇Khuất Nguyên 屈原: Hoàng chung hủy khí, ngõa phủ lôi minh 黃鐘毀棄, 瓦釜雷鳴 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Chuông vàng bỏ nát, nồi đất kêu vang.
(Phó) Nhanh lẹ, mau.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thiên lí lôi trì 千里雷馳 (Tấn vấn 晉問) Nghìn dặm ruổi mau.
lôi, như "thiên lôi; nổi giận lôi đình" (vhn)
Nghĩa của 雷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靁) [léi]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 13
Hán Việt: LÔI
1. sấm。云层放电时发出的响声。
打雷。
có sấm; sấm dậy.
春雷。
sấm mùa xuân.
2. mìn; địa lôi。军事上用的爆炸武器。
地雷。
địa lôi.
水雷。
thuỷ lôi.
布雷。
rải mìn.
扫雷。
quét mìn; dò mìn.
3. họ Lôi。(Léi)姓。
Từ ghép:
雷暴 ; 雷场 ; 雷池 ; 雷达 ; 雷达兵 ; 雷打不动 ; 雷电 ; 雷动 ; 雷公 ; 雷管 ; 雷击 ; 雷克雅末 ; 雷厉风行 ; 雷鸣 ; 雷声大,雨点小 ; 雷霆 ; 雷霆万钧 ; 雷同 ; 雷雨 ; 雷阵雨
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 13
Hán Việt: LÔI
1. sấm。云层放电时发出的响声。
打雷。
có sấm; sấm dậy.
春雷。
sấm mùa xuân.
2. mìn; địa lôi。军事上用的爆炸武器。
地雷。
địa lôi.
水雷。
thuỷ lôi.
布雷。
rải mìn.
扫雷。
quét mìn; dò mìn.
3. họ Lôi。(Léi)姓。
Từ ghép:
雷暴 ; 雷场 ; 雷池 ; 雷达 ; 雷达兵 ; 雷打不动 ; 雷电 ; 雷动 ; 雷公 ; 雷管 ; 雷击 ; 雷克雅末 ; 雷厉风行 ; 雷鸣 ; 雷声大,雨点小 ; 雷霆 ; 雷霆万钧 ; 雷同 ; 雷雨 ; 雷阵雨
Tự hình:

Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4 leoi5;
畾 lôi, lũy
Nghĩa Trung Việt của từ 畾
(Danh) Một loại giỏ ngày xưa làm bằng mây.(Danh) Khoảng ruộng.
(Danh)
§ Xưa dùng như lôi 雷.Một âm là lũy.
§ Xưa dùng như lũy 壘.
Tự hình:

Pinyin: lei2, lei4, lei1;
Việt bính: leoi4;
擂 lôi, lụy
Nghĩa Trung Việt của từ 擂
(Động) Đâm, nghiền, tán.◎Như: lôi dược 擂藥 tán thuốc.
(Danh) Lôi đài 擂臺 võ đài, đài thi đấu võ thuật.Một âm là lụy.
(Động) Đánh, đập.
◎Như: lụy cổ 擂鼓 đánh trống, lôi hung 擂胸 đấm ngực.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu lâu la bả cổ nhạc tựu thính tiền lụy tương khởi lai 小嘍囉把鼓樂就廳前擂將起來 (Đệ ngũ hồi) Lũ lâu la đem trống nhạc đến trước sảnh khua đánh.
(Động) Ném đá, lăn đá từ trên cao xuống.
◎Như: lôi thạch xa 擂石車 xe ném đá.
lôi, như "lôi kéo" (vhn)
soi, như "soi rọi" (gdhn)
Nghĩa của 擂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閕、攂)
[léi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
1. mài; nghiền。研磨。
擂钵。
chén (bát) mài mực.
2. đấm; đánh。打。
擂了一拳。
đấm một quả.
[lèi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LỖI
sạp đấu; võ đài。擂台。
打擂。
đấu võ đài.
Từ ghép:
擂台
[léi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
1. mài; nghiền。研磨。
擂钵。
chén (bát) mài mực.
2. đấm; đánh。打。
擂了一拳。
đấm một quả.
[lèi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LỖI
sạp đấu; võ đài。擂台。
打擂。
đấu võ đài.
Từ ghép:
擂台
Chữ gần giống với 擂:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Pinyin: lei3;
Việt bính: leoi4 leoi5;
蕾 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 蕾
(Danh) Bội lôi 蓓蕾: xem bội 蓓.lỗi (gdhn)
Nghĩa của 蕾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
nụ hoa; nụ。花蕾。
蕾铃。
nụ hoa và quả.
Từ ghép:
蕾铃
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
nụ hoa; nụ。花蕾。
蕾铃。
nụ hoa và quả.
Từ ghép:
蕾铃
Chữ gần giống với 蕾:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: lei2, lei4;
Việt bính: leoi4;
檑 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 檑
(Danh) Khúc gỗ lớn, thời xưa dùng để giữ thành, lăn từ trên cao xuống cho đè lên quân địch.§ Cũng gọi là cổn mộc 滾木 hay lôi mộc 檑木.
rui, như "rui mè" (vhn)
lôi, như "lôi thôi" (btcn)
roi, như "quất roi" (btcn)
Nghĩa của 檑 trong tiếng Trung hiện đại:
[léi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
phóng gỗ đánh địch (một hình thức chiến đấu thời xưa, những khúc gỗ lớn dùng để thủ thành, lúc tác chiến từ trên cao lăn xuống đánh địch)。古代作战时从高处推下大块木头, 以打击敌人。
Từ ghép:
檑木
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
phóng gỗ đánh địch (một hình thức chiến đấu thời xưa, những khúc gỗ lớn dùng để thủ thành, lúc tác chiến từ trên cao lăn xuống đánh địch)。古代作战时从高处推下大块木头, 以打击敌人。
Từ ghép:
檑木
Chữ gần giống với 檑:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Pinyin: lei4, lei2, lei3;
Việt bính: leoi6;
礌 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 礌
Cũng như chữ lôi 礧.sỏi, như "sỏi đá" (vhn)
Nghĩa của 礌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礧)
[léi]
Bộ: 石- Thạch
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "磊"。同"磊"。
[léi]
Bộ: 石- Thạch
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "磊"。同"磊"。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鐳;
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;
镭 lôi
lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;
镭 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 镭
Giản thể của chữ 鐳.lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)
Nghĩa của 镭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐳)
[léi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: LÔI
Ra-di-um ký hiệu: Ra。金属元素,符号Ra (radium) 。银白色,质软,有放射性。用来治疗恶性肿瘤,镭盐和铍粉的混合制剂可制成中子源。
[léi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: LÔI
Ra-di-um ký hiệu: Ra。金属元素,符号Ra (radium) 。银白色,质软,有放射性。用来治疗恶性肿瘤,镭盐和铍粉的混合制剂可制成中子源。
Dị thể chữ 镭
鐳,
Tự hình:

Pinyin: lei4, lei2, lei3;
Việt bính: leoi5 leoi6;
礧 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 礧
(Danh) Đá lớn.(Danh) Khối đá dùng để bảo vệ thành thời xưa, có thể lăn đá từ trên cao xuống để ngăn chặn quân địch tấn công.
Nghĩa của 礧 trong tiếng Trung hiện đại:
[léi]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 20
Hán Việt: LỖI
1. lao đá từ trên cao xuống để đánh địch。古代作战时从高处推下石头,以打击敌人。
书
2. đánh (thời xưa)。击。
Từ ghép:
礧石
Số nét: 20
Hán Việt: LỖI
1. lao đá từ trên cao xuống để đánh địch。古代作战时从高处推下石头,以打击敌人。
书
2. đánh (thời xưa)。击。
Từ ghép:
礧石
Tự hình:

Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;
罍 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 罍
(Danh) Bình đựng rượu hoặc nước, hình bầu, miệng nhỏ, có hai quai, lòng sâu, có nắp đậy, ngoài khắc hình mây và sấm (vân lôi 雲雷).Nghĩa của 罍 trong tiếng Trung hiện đại:
[léi]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét:
Hán Việt: LÔI
1. vò rượu; vò đựng rượu。古代一种盛酒的容器。小口,广肩,深腹,圈足,有盖,多用青铜或陶制成。
2. chậu rửa; thau。盥洗用的器皿。
Số nét:
Hán Việt: LÔI
1. vò rượu; vò đựng rượu。古代一种盛酒的容器。小口,广肩,深腹,圈足,有盖,多用青铜或陶制成。
2. chậu rửa; thau。盥洗用的器皿。
Chữ gần giống với 罍:
罍,Tự hình:

Biến thể giản thể: 镭;
Pinyin: lei2, die2;
Việt bính: leoi4;
鐳 lôi
(Danh) Vại, lọ, bình.
lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)
Pinyin: lei2, die2;
Việt bính: leoi4;
鐳 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 鐳
(Danh) Nguyên tố hóa học (radium, Ra).(Danh) Vại, lọ, bình.
lôi, như "lôi (chất radium (Ra))" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐳:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Dị thể chữ 鐳
镭,
Tự hình:

Tự hình:

Dịch lôi sang tiếng Trung hiện đại:
扯; 拉; 掣 《用 力 使 朝 自己所在的方向或跟着自己移动。》không đợi nó nói xong thì đã lôi nó đi.没等他说完扯着他就走。 叨登 《翻腾。》
lôi quần áo trong đáy rương ra phơi.
把箱底的衣服叨登出来晒晒。 起 《把收藏或嵌入的东西弄出来。》
lôi hàng ra.
起货。
牵引; 拖带; 揄 《(机器或牲畜)拉(车辆、农具等)。》
雷公 《神话中管打雷的神。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lôi
| lôi | 𡀂: | lôi thôi |
| lôi | 𭡏: | lôi kéo; lôi thôi |
| lôi | 擂: | lôi kéo |
| lôi | 檑: | lôi thôi |
| lôi | 㵢: | lôi thôi |
| lôi | 𨆢: | đi như lôi, lôi thôi, lôi kéo |
| lôi | 鐳: | lôi (chất radium (Ra)) |
| lôi | 镭: | lôi (chất radium (Ra)) |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| lôi | 𪆼: | gà lôi |
| lôi | : | gà lôi |

Tìm hình ảnh cho: lôi Tìm thêm nội dung cho: lôi
