Từ: 幹辦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幹辦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幹 • 辦

cán biện
Có năng lực làm việc, cán luyện.Nô bộc chuyên làm việc thu mua.
◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說:
Thiệu Vương giáo cán biện khứ phân phó lâm an phủ, tức thì sai nhất cá tập bộ sứ thần
邵王教幹辦去分付臨安府, 即時差一個緝捕使臣 (Niễn ngọc Quan Âm 碾玉觀音).Biện lí, xử lí.
◇Bành Thừa 彭乘:
Nhất nhật, Trần vị tư viết: Trạch trung dục hội nhất nhị nữ khách, hà nhân khả sử cán biện?
一日, 陳謂胥曰: 宅中欲會一二女客, 何人可使幹辦? (Tục mặc khách huy tê 續墨客揮犀, Tư lại khôi kiệt giảo quái 胥吏魁桀狡獪).Tên chức quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹

cán幹:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辦

biện辦:biện pháp
幹辦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幹辦 Tìm thêm nội dung cho: 幹辦