Từ: 木刻水印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木刻水印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木刻水印 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùkèshuǐyìn] in lồng màu bằng bản gỗ。一种彩色套印技术,用于复制美术品,根据画稿着色浓淡、阴阳向背的不同,分别刻成许多块版,依照色调进行套印或叠印。旧称饾版。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
木刻水印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木刻水印 Tìm thêm nội dung cho: 木刻水印