Chữ 錾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錾, chiết tự chữ TRẢM, TẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錾:

錾 tạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錾

錾

Chiết tự chữ 錾

Chiết tự chữ trảm, tạm bao gồm chữ 斩 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

錾 cấu thành từ 2 chữ: 斩, 金
  • 斩 trảm
  • 金 ghim, găm, kim
  • tạm [tạm]

    U+933E, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏨;
    Pinyin: zan4, huo4;
    Việt bính: zaam6;

    錾 tạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 錾

    Giản thể của chữ 鏨.

    tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
    trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)

    Nghĩa của 錾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zàn]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: TẠM
    1. khắc; chạm (trên đá hoặc vàng bạc)。在砖石上凿;在金银上刻。
    錾花
    chạm hoa
    錾字
    khắc chữ
    錾金
    chạm vàng
    2. cái đục; dao chạm。錾子;錾刀。
    Từ ghép:
    錾刀 ; 錾子

    Chữ gần giống với 錾:

    䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錾

    鏨,

    Chữ gần giống 錾

    鉎, 鋙, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錾 Tự hình chữ 錾 Tự hình chữ 錾 Tự hình chữ 錾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錾

    trảm錾:trảm hoa (khắc hoa)
    tạm錾:tạm hoa (khắc vào quý kim)
    錾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錾 Tìm thêm nội dung cho: 錾