Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錾, chiết tự chữ TRẢM, TẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錾:
錾
Biến thể phồn thể: 鏨;
Pinyin: zan4, huo4;
Việt bính: zaam6;
錾 tạm
tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)
Pinyin: zan4, huo4;
Việt bính: zaam6;
錾 tạm
Nghĩa Trung Việt của từ 錾
Giản thể của chữ 鏨.tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 錾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàn]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TẠM
1. khắc; chạm (trên đá hoặc vàng bạc)。在砖石上凿;在金银上刻。
錾花
chạm hoa
錾字
khắc chữ
錾金
chạm vàng
2. cái đục; dao chạm。錾子;錾刀。
Từ ghép:
錾刀 ; 錾子
Số nét: 16
Hán Việt: TẠM
1. khắc; chạm (trên đá hoặc vàng bạc)。在砖石上凿;在金银上刻。
錾花
chạm hoa
錾字
khắc chữ
錾金
chạm vàng
2. cái đục; dao chạm。錾子;錾刀。
Từ ghép:
錾刀 ; 錾子
Chữ gần giống với 錾:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錾
鏨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錾
| trảm | 錾: | trảm hoa (khắc hoa) |
| tạm | 錾: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |

Tìm hình ảnh cho: 錾 Tìm thêm nội dung cho: 錾
