Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 三天两头儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三天两头儿:
Nghĩa của 三天两头儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāntiānliǎngtóur] ngày nào cũng; luôn luôn; không ngày nào không。指隔一天,或几乎每天。
他三天两头儿地来找你干什么?
hắn ngày nào cũng đến tìm anh, có việc gì thế?
他三天两头儿地来找你干什么?
hắn ngày nào cũng đến tìm anh, có việc gì thế?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 三天两头儿 Tìm thêm nội dung cho: 三天两头儿
