Từ: 三天两头儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三天两头儿:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 天 • 两 • 头 • 儿
Nghĩa của 三天两头儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāntiānliǎngtóur] ngày nào cũng; luôn luôn; không ngày nào không。指隔一天,或几乎每天。
他三天两头儿地来找你干什么?
hắn ngày nào cũng đến tìm anh, có việc gì thế?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |