Từ: 场圃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 场圃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 场圃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángpǔ] sân phơi; sân nhà。场地和园圃;庭院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圃

bo:giữ bo bo
:quần bò
:kêu bô bô
phố:phố (vườn)
场圃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 场圃 Tìm thêm nội dung cho: 场圃