Từ: trung tỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trung tỉ:
Dịch trung tỉ sang tiếng Trung hiện đại:
内项 《指比例式中第一个比的后项和第二个比的前项。如a:b=c:d中, b和c是内项。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ
| tỉ | 亿: | hàng tỉ |
| tỉ | 俾: | tỉ (để) |
| tỉ | 億: | hàng tỉ |
| tỉ | 兕: | tỉ (tê giác cái) |
| tỉ | 妣: | tiên tỉ |
| tỉ | 姊: | tỉ muội |
| tỉ | 媲: | tỉ (kẻ tranh ngôi) |
| tỉ | 屣: | tỉ (giày) |
| tỉ | 徙: | tỉ (chuyển nhà) |
| tỉ | 枲: | (Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.) |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tỉ | 玺: | ngọc tỉ |
| tỉ | 璽: | ngọc tỉ |
| tỉ | 秭: | tỉ (một trăm vạn) |
| tỉ | 笫: | tỉ (em trai) |
| tỉ | 細: | tỉ mỉ, tỉ tê |
| tỉ | 葸: | tỉ (sợ) |
| tỉ | 譬: | tỉ dụ, tỉ như |
Gới ý 11 câu đối có chữ trung:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Tìm hình ảnh cho: trung tỉ Tìm thêm nội dung cho: trung tỉ
