Từ: 木已成舟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木已成舟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 木 • 已 • 成 • 舟
Nghĩa của 木已成舟 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùyíchéngzhōu] ván đã đóng thuyền; gạo đã thành cơm (ví với việc đã xong xuôi, không thay đổi được nữa)。比喻事情已成定局,不能改变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 已
| dãi | 已: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dĩ | 已: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |