Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 只身 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīshēn] một mình; lẻ loi; hiu quạnh。单独一个人。
只身独往
đi một mình; ra đi lẻ loi một mình
只身在外
một mình ở xa; sống lẻ loi bên ngoài.
只身独往
đi một mình; ra đi lẻ loi một mình
只身在外
một mình ở xa; sống lẻ loi bên ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 只
| chích | 只: | đơn chích (ở một mình) |
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| gỉ | 只: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 只身 Tìm thêm nội dung cho: 只身
