Cao su chống va đập cửa

Từ: 改产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改产 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎichǎn] thay đổi sản xuất。不再生产原来产品而生产别的产品;转产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
改产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改产 Tìm thêm nội dung cho: 改产