Từ: 未来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 未来 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèilái] 1. thời gian tới; sau này; mai sau; ngày sau。就要到来的(指时间)。
未来二十四小时内将有暴雨。
trong hai mươi bốn giờ tới sẽ có mưa bão.
2. tương lai。现在以后的时间;将来的光景。
幸福的未来
tương lai hạnh phúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
未来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未来 Tìm thêm nội dung cho: 未来