Từ: 本相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本相 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnxiàng] chân tướng; nguyên hình; diện mạo vốn có; bộ mặt vốn có. 本来面目;原形.
本相毕露
lộ rõ chân tướng; phô bày bản mặt thật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
本相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本相 Tìm thêm nội dung cho: 本相