Từ: 倒數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒數:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 數

đảo số
Đếm số ngược, từ số lớn trở xuống số nhỏ.
◇Cơ Mễ 幾米:
Thu âm cơ lí truyền lai, thị phủ quảng tràng tiền đảo sổ độc miểu đích hoan hô thanh, nhất niên hựu giá dạng quá khứ liễu
(Hướng tả tẩu hướng hữu tẩu 向左走向右走) 收音機裡傳來, 市府廣場前倒數讀秒的歡呼聲, 一年又這樣過去了 Từ trong ra-đi-ô vọng tới tiếng hoan hô (của đám đông tụ tập) trên quảng trường trước tòa thị chính, đếm ngược theo từng giây (còn lại của năm cũ), thế là một năm lại đã qua.

Nghĩa của 倒数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoshǔ] đếm ngược。逆着次序数;从后向前数。
倒数计时
đếm ngược thời gian
倒数第一名(最后一名)。
hạng nhất đếm ngược; hạng bét.
[dàoshù]
số nghịch đảo。如果两个数的积是1,其中一个数就叫做另一数的倒数。如2的倒数是1/2,1/5的倒数是5。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số數:số học; số mạng; số là
sổ數:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ數:sỗ sàng
sộ數:đồ sộ
xọ數:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ數: 
倒數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒數 Tìm thêm nội dung cho: 倒數