Chữ 逺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逺, chiết tự chữ VIỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 逺:

逺 viễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逺

逺

Chiết tự chữ 逺

Chiết tự chữ viễn bao gồm chữ 辵 土 𠃊  hoặc 辶 土 𠃊  tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逺 cấu thành từ 4 chữ: 辵, 土, 𠃊, 
  • 辵 sước, xích, xước
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 𠃊 ất dạng 4 (2)
  • 2. 逺 cấu thành từ 4 chữ: 辶, 土, 𠃊, 
  • 辶 sước, xích, xước
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 𠃊 ất dạng 4 (2)
  • viễn [viễn]

    U+903A, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan3, yuan4;
    Việt bính: ;

    逺 viễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 逺

    Một dạng của chữ 遠.

    Nghĩa của 逺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuǎn]Bộ: 辶- Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    xem "远"。古同"远"。

    Chữ gần giống với 逺:

    逩, 逬, 逭, 逮, 逯, 逰, 週, 進, 逳, 逴, 逵, 逶, 逷, 逸, 逹, 逺, 逻, 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Chữ gần giống 逺

    典, 產, 譼, 肾, 胷, 壷, 肻, 展, 塁, 囪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逺 Tự hình chữ 逺 Tự hình chữ 逺 Tự hình chữ 逺

    逺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逺 Tìm thêm nội dung cho: 逺