Từ: 本该 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本该:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本该 trong tiếng Trung hiện đại:

[běngāi] phải; nên。本来应当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai:cai quản, cai trị
本该 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本该 Tìm thêm nội dung cho: 本该