Từ: 弱碱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弱碱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弱碱 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruòjiǎn] tính kiềm yếu。碱性反应微弱的碱,在水溶液中只能产生少量的氢氧离子,如氢氧化铵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱

kiềm:chất kiềm
弱碱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弱碱 Tìm thêm nội dung cho: 弱碱