Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 剑拔弩张 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剑拔弩张:
Nghĩa của 剑拔弩张 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànbánǔzhāng] Hán Việt: KIẾM BẠT NÕ TRƯƠNG
gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây; gươm súng sẵn sàng。比喻形势紧张,一触即发。
gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây; gươm súng sẵn sàng。比喻形势紧张,一触即发。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弩
| ná | 弩: | cái ná |
| nõ | 弩: | nõ điếu |
| nỏ | 弩: | lẫy nỏ |
| nổ | 弩: | bùng nổ |
| nỗ | 弩: | nỗ cung (cái cung) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |

Tìm hình ảnh cho: 剑拔弩张 Tìm thêm nội dung cho: 剑拔弩张
