Từ: 剑拔弩张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剑拔弩张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剑拔弩张 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànbánǔzhāng] Hán Việt: KIẾM BẠT NÕ TRƯƠNG
gươm tuốt vỏ, nỏ giương dây; gươm súng sẵn sàng。比喻形势紧张,一触即发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弩

:cái ná
:nõ điếu
nỏ:lẫy nỏ
nổ:bùng nổ
nỗ:nỗ cung (cái cung)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
剑拔弩张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剑拔弩张 Tìm thêm nội dung cho: 剑拔弩张