Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
gia nhập
Thêm vào.
◎Như:
gia nhập nhất điểm đản hoa, giá đạo ngọc mễ nùng thang tựu hoàn thành liễu
加入一點蛋花, 這道玉米濃湯就完成了.Tham gia vào một tổ chức hay đoàn thể.
Nghĩa của 加入 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiārù] 1. thêm vào; thêm。加上;搀进去。
2. tham gia; gia nhập vào。参加(成为组织的一员)。
加入工会。
gia nhập vào công đoàn.
加入革命的行列。
gia nhập vào hàng ngũ cách mạng.
2. tham gia; gia nhập vào。参加(成为组织的一员)。
加入工会。
gia nhập vào công đoàn.
加入革命的行列。
gia nhập vào hàng ngũ cách mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 加入 Tìm thêm nội dung cho: 加入
